BƯU ÐIỆN TỈNH CAO BẰNG

 

Điện thoại : 84- 026-852431

Fax            : 84- 026-852476

Tài khoản : 3611.0002 Ngân hàng nông nghiệp _ phát triển nông thôn Cao Bằng.

caobang4.jpg (9485 bytes)


 CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ

Bưu điện tỉnh Cao Bằng là đơn vị thành viên của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt nam. Có nhiệm vụ kinh doanh và phục vụ cho sự chỉ đạo, lãnh đạo của cấp ủy Ðảng và chính quyền địa phương, phục vụ hoạt động công ích , cho an ninh quốc phòng và phục vụ đời sống kinh tế - xã hội ở địa phương .

 

TỔ CHỨC BỘ MÁY

 

BAN GIÁM ĐỐC

* Giám đốc           : Ông Chu Quảng

* Phó giám đốc   : Ông Trần Văn Trọng

* Kế toán trưởng : Ông Nông Tiến Thanh

 

CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN

Tổng số máy phát triển: (Số liệu tính đến ngày 30 tháng 07 năm 1998 )

- Ðiện thoại cố định : 3.850 máy

- Ðiện thoại di động : 112 máy

- Máy nhắn tin : 12 máy

- FAX : 61 máy

- E-mail : 02

- Mật độ điện thoại : 0,78/100 dân

- Số bưu cục : 33

CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ

- Ðàm thoại trong nước và quốc tế, FAX công cộng, thư chuyển tiền, điện chuyển tiền , chuyển nhanh , điện hoa , bưu phẩm bưu kiện , báo chí ...

GIỚI THIỆU VỀ ÐỊA PHƯƠNG

Là một tỉnh miền núi có truyền thống cách mạng kiên cường với những cái tên đã ghi sâu vào lịch sử như hang Pác Bó , Kim Ðồng ... Có những danh lam thắng cảnh nổi tiếng như : Thác Bản Dốc , động Ngườm Ngao ( huyện Trùng Khánh ). Cao Bằng có 12 dân tộc chung sống. Do đặc điểm miền núi, giao    thông đến các vùng sâu vùng xa còn kém nên trình độ dân trí thấp, kinh tế chậm phát triển. Các sản phẩm chủ yếu là nông lâm sản .

Ðến nay100% các trung tâm huyện đã có đường ô tô đến , huyện xa nhất là Bảo lạc , Cách thị xã Cao Bằng 140 km.

 1/ Diện tích , dân số , đơn vị hành chính: (số liệu năm 1996)

 Tổng số

Diện tích

( Km2)

Dân số

( Người )

Mật độ DS

(Người/ km2)

Thị trấn

Xã , phường

TX. Cao Bằng

H. Bảo lạc

H. Thông nông

H. Hà quảng

H. Trà lĩnh

H. Trùng khánh

H. Nguyên bình

H. Hòa an

H. Quảng hòa

H. Thạc an

H. Hạ lang

6.630,19

44,99

1.800,80

337,33

454,60

256,04

463,49

842,66

862,32

611,02

665,26

471,68

523.902

38.979

86.263

26.759

38.561

24.676

53.669

42.179

75.809

71.930

33.197

31.880

79

859

47

79

85

96

115

50

110

117

50

67

6

-

1

 

 

1

2

1

1

181

7

23

9

18

10

18

18

24

24

16

14