|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Mức theo tiêu chuẩn
TCN 68- 227: 2006
|
Mức công bố
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tốc độ tải dữ liệu trung bình (Pd và Pu)
|
a. Tốc độ tải dữ liệu trung bình nội mạng (sử dụng Website của DNCCDV):
Pd ≥ 0,8 Vdmax
Pu ≥ 0,8 Vumax
b. Tốc độ tải dữ liệu trung bình ngoại mạng (sử dụng Website trong nước và quốc tế không phải của của DNCCDV):
Pd ≥ 0,6 Vdmax
Pu ≥ 0,6 Vumax
|
a. Tốc độ tải dữ liệu trung bình nội mạng (sử dụng Website của DNCCDV):
Pd ≥ 0,8 Vdmax
Pu ≥ 0,8 Vumax
b. Tốc độ tải dữ liệu trung bình ngoại mạng (sử dụng Website trong nước và quốc tế không phải của của DNCCDV):
Pd ≥ 0,6 Vdmax
Pu ≥ 0,6 Vumax
|
|
|
2
|
Lưu lượng sử dụng trung bình
|
Lưu lượng sử dụng trung bình của mỗi hướng kết nối ISP trong khoảng thời gian 7 ngày liên tiếp ≤ 70%.
|
Lưu lượng sử dụng trung bình của mỗi hướng kết nối ISP trong khoảng thời gian 7 ngày liên tiếp ≤ 70%.
|
|
|
3
|
Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị tính cước sai (CI)
|
Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị tính cước sai ≤ 0,1%.
|
Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị tính cước sai ≤ 0,1%.
|
|
|
4
|
Độ khả dụng của dịch vụ
|
Độ khả dụng của dịch vụ ≥ 99,5%
|
Độ khả dụng của dịch vụ ≥ 99,5%
|
|
|
5
|
Thời gian thiết lập dịch vụ (E)
|
ít nhất 90% số hợp đồng cung cấp dịch vụ có thời gian thiết lập dịch vụ trong khoảng thời gian qui định như sau:
- Trường hợp đã có sẵn đường dây thuê bao, E ≤ 5 ngày
- Trường hợp chưa có đường dây thuê bao, E được cộng thêm thời gian lắp đặt đường thuê bao Ei:
+ Nội thành, thị xã:
Ei ≤ 7 ngày.
+ Thị trấn, làng, xã:
Ei ≤ 15 ngày.
|
ít nhất 90% số hợp đồng cung cấp dịch vụ có thời gian thiết lập dịch vụ trong khoảng thời gian qui định như sau:
- Trường hợp đã có sẵn đường dây thuê bao, E ≤ 5 ngày
- Trường hợp chưa có đường dây thuê bao, E được cộng thêm thời gian lắp đặt đường thuê bao Ei:
+ Nội thành, thị xã:
Ei ≤ 7 ngày.
+ Thị trấn, làng, xã:
Ei ≤ 15 ngày.
|
|
|
6
|
Thời gian khắc phục mất kết nối (R)
|
ít nhất 90% số lần mất kết nối được khắc phục trong khoảng thời gian qui định như sau:
- Nội thành, thị xã:
R ≤ 36 giờ
- Thị trấn, làng, xã:
R ≤ 72 giờ
|
ít nhất 90% số lần mất kết nối được khắc phục trong khoảng thời gian qui định như sau:
- Nội thành, thị xã:
R ≤ 36 giờ
- Thị trấn, làng, xã:
R ≤ 72 giờ
|
|
|
7
|
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ
|
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ ≤ 0,25 khiếu nại/ 100 khách hàng/ 3 tháng
|
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ ≤ 0,25 khiếu nại/ 100 khách hàng/ 3 tháng
|
|
|
8
|
Hồi âm khiếu nại của khách hàng
|
DNCCDV phải có văn bản hồi âm cho 100% khách hàng khiếu nại trong thời hạn 48 giờ kể từ thời diểm tiếp nhận khiếu nại đối với những khiếu nại bằng đơn, thư khiếu nại
|
DNCCDV phải có văn bản hồi âm cho 100% khách hàng khiếu nại trong thời hạn 48 giờ kể từ thời diểm tiếp nhận khiếu nại đối với những khiếu nại bằng đơn, thư khiếu nại
|
|
|
9
|
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
|
- Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng bằng nhân công qua điện thoại là 24h trong ngày
- Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ khách hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây ≥ 80%
|
- Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng bằng nhân công qua điện thoại là 24h trong ngày
- Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ khách hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây ≥ 80%
|
|